Khi bị mất răng hàm, không chỉ việc ăn nhai trở nên khó khăn mà còn ảnh hưởng đến tình trạng khuôn mặt, gây lão hóa sớm. Trồng răng là giải pháp phục hình được khuyến cáo thực hiện càng sớm càng tốt. Tuy nhiên, trồng răng hàm bao nhiêu tiền?
Vai trò của răng hàm
Răng hàm bao gồm các răng số 6, 7 và số 8 (răng khôn), nằm ở vị trí trong cùng trên cung hàm. Tuy nhiên, do không có chức năng trên cung hàm nên khi mất răng số 8, bạn không cần phải trồng lại.
Răng hàm có kích thước lớn, trên bề mặt có gờ, rãnh, thân răng phình to. Thông thường, răng hàm sẽ có từ 2-4 chân, trong đó hàm trên thường là 3 chân và hàm dưới là 2 chân. Tuy nhiên, cũng có những trường hợp ngoại lệ răng hàm có nhiều hoặc ít hơn 1-2 chân răng.


Chức năng của răng hàm là nghiền nát thức ăn, nhai nhuyễn trước khi đưa vào dạ dày, đảm bảo cơ thể hấp thu chất dinh dưỡng tốt nhất.
>>>Xem thêm: Trồng răng cửa cố định bằng phương pháp nào?
Tác hại khi bị mất răng hàm
Răng hàm đóng vai trò quan trọng giữ chức năng ăn nhai chủ yếu. Bởi vậy, nếu thiếu răng này, quá trình ăn uống sẽ gặp nhiều khó khăn. Khi thức ăn không được nghiền nát kéo dài sẽ gây các bệnh về tiêu hóa, điển hình là bệnh dạ dày.
Ngoài ra, khi bị mất răng hàm quá lâu khiến xương hàm sẽ bị tiêu đi, các răng bên cạnh mọc xô lệch vào khoảng trống mất răng dẫn đến lệch khớp cắn. Bên cạnh đó răng cũng yếu dần đi, gây mất răng bên cạnh.
Mặc dù không ảnh hưởng trực tiếp đến thẩm mỹ, tuy nhiên khi mất răng hàm sẽ gây tiêu xương, hóp má, ảnh hưởng đến quá trình lão hóa, da nhăn nheo, chảy sệ.


Trồng răng hàm bao nhiêu tiền?
Trồng răng hàm bao nhiêu tiền sẽ phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố như tình trạng mất răng, các phương pháp trồng răng lựa chọn. Do mỗi phương pháp có những ưu, nhược điểm riêng bởi vậy mà chi phí cũng có sự khác biệt.
Hàm giả tháo lắp
Sử dụng hàm giả tháo lắp được thực hiện bằng cách sử dụng răng giả gắn trên nền hàm bằng khung kim loại hoặc khung nhựa giúp thay thế răng bị mất.
Ưu điểm của phương pháp hàm giả tháo lắp là chi phí thấp, dễ dàng tháo lắp và vệ sinh. Tuy nhiên, hạn chế là dễ bị sứt và rơi ra. Ngoài ra sử dụng phương pháp này cũng không khắc phục được tình trạng tiêu xương, lực nhai yếu.
Hàm giả tháo lắp thường được chỉ định phục hình cho người cao, khi bệnh nhân không đủ sức khỏe để cấy ghép implant hay không còn răng trụ để thực hiện cầu răng sứ.
| LOẠI HÀM | BẢO HÀNH | ĐƠN GIÁ (1 HÀM) |
| Bán phần nhựa cứng | 2 năm | 10.000.000đ |
| Bán phần hàm khung Crom | 2 năm | 13.000.000đ |
| Bán phần hầm khung Titanium | 4 năm | 14.000.000đ |
| Toàn hàm | 4 năm | 15.000.000đ |
Cầu răng sứ
Với phương pháp này cần phải mài 2 răng kế cận răng bị mất để làm trụ cầu, sau đó bác sĩ sẽ tiến hành gắn trụ răng lên trên để khắc phục mất răng.
Cầu răng sứ được thực hiện nhanh chóng, an toàn giúp đảm bảo tính thẩm mỹ cao, tuổi thọ lên đến 10 năm. Nhược điểm của phương pháp này là ảnh hưởng đến răng thật, đòi hỏi răng lân cận khỏe mạnh.
So với phương pháp hàm giả tháo lắp, cầu răng sứ có mức giá cao hơn. Con số cụ thể sẽ phụ thuộc vào dụng cụ và chất liệu răng sứ mà khách hàng lựa chọn.
Cấy răng implant
Implant là kỹ thuật phục hình hiện đại nhất hiện nay. Bác sĩ sẽ tiến hành cấy ghép trực tiếp trụ titanium vào xương hàm để thay thế cho răng đã mất.
Về cấu tạo, răng implant giống như một chiếc răng thật gồm chân răng và thân răng, cho khả năng ăn nhai tốt, tuổi thọ lên đến 20 năm nếu được chăm sóc đúng cách.


Chi phí trồng răng implant đắt hơn so với các phương pháp trồng răng khác. Các yếu tố quyết định đến giá bao gồm: chất liệu Abutment, loại trụ và loại răng sứ.
Tham khảo bảng giá cập nhật mới nhất tại Nha Khoa Lạc Việt :
| Tên gói sản phẩm | Trụ implant | Trụ phục hình | Giá niêm yết (VNĐ)/ Khuyến mãi (VNĐ) |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ đầu | Yes Biotech (Hàn Quốc) | Loại sản xuất sẵn theo implant (nguyên set) | 12.500.000 |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 2 | Neo Biotech II Active hoặc tương đương | Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) | 14.000.000 |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 3 | Neo III Active (Hàn Quốc) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 17.500.000 |
| Trồng răng implant Mỹ thế hệ phổ thông | Super Line (Mỹ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 25.500.000 |
| Trồng răng implant Mỹ thế cao cấp | HiOssen (Mỹ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 27.500.000 |
| Trồng răng implant Neodent Thụy Sĩ | Neodent (xuất sứ: Straumann Group – Thụy Sĩ, sản xuất: Brazil) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 29.800.000 |
| Trồng răng implant Thụy Sĩ thế hệ SLA | Straumann SLActive (Thụy Sĩ) | Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) | 39.200.000 |
| Trồng răng ái sinh học (implant nước) | Straumann ái sinh học (Thụy Sĩ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 46.000.000 |
| Trồng răng implant Thụy Điển 1 | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 40.000.000 |
| Trồng răng implant Thụy Điển 2 | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 47.000.000 |
| Trồng răng implant bằng robot định vị X Guide | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 47.000.000 |
>> Xem thêm Bảng giá trồng răng Implant bao nhiêu tiền.
>> Xem thêm Quy trình trồng răng Implant An toàn.
Bảng giá răng sứ trên implant
| RĂNG SỨ KHÔNG KIM LOẠI | XUẤT XỨ | BẢO HÀNH | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Răng sứ Nacera | Đức | 20 năm | 8 triệu |
| Răng sứ Ceramill Zolid | Đức | 20 năm | 7 triệu |
| Răng sứ Emax Press | Đức | 20 năm | 7 triệu |
| Răng sứ Emax ZirCAD | Đức | 20 năm | 6 triệu |
| Răng sứ Cercon HT | Đức | 20 năm | 6 triệu |
| Răng sứ Cercon thường | Đức | 20 năm | 4.5 triệu |
| Răng sứ Ceramill Zi | Đức | 20 năm | 5.5 triệu |
| Răng sứ Venus | Thụy Sỹ | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ Katana | Nhật Bản | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ Zirconia | Đức | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ 3D Promax Mutilayer | Đức | 25 năm | 7 triệu |
Nếu bị mất răng hàm, bạn có thể cân nhắc lựa chọn các phương pháp phục hình trên. Hãy lựa chọn địa chỉ nha khoa uy tín để được tư vấn kỹ lưỡng, đồng thời đảm bảo quyền lợi tốt nhất khi sử dụng dịch vụ.




Đăng ký thăm khám