Bảng giá trồng răng implant luôn là nhu cầu tìm kiếm của nhiều khách hàng đang gặp tình trạng mất răng. Dưới đây là chi phí dịch vụ chi tiết nhất.
Bảng giá trồng răng implant 1 chiếc
Chi phí trồng răng implant sẽ phụ thuộc vào nhiều yếu tố như số lượng răng cần cấy ghép, phương án phục hình cũng như loại trụ lựa chọn. Từ đó, bác sĩ sẽ xác định chính xác được mức giá cụ thể. Thông thường, khi tính mức giá trồng implant sẽ dựa trên công thức:
Tổng chi phí = Giá trụ implant + giá Abutment + Răng sứ


Hiện nay, giá trồng răng implant 1 chiếc sẽ giao động từ 13-52 triệu đồng/chiếc. Dưới đây là bảng giá các loại trụ được áp dụng tại Nha Khoa Lạc Việt :
| Tên gói sản phẩm | Trụ implant | Trụ phục hình | Giá niêm yết (VNĐ)/ Khuyến mãi (VNĐ) |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ đầu | Yes Biotech (Hàn Quốc) | Loại sản xuất sẵn theo implant (nguyên set) | 12.500.000 |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 2 | Neo Biotech II Active hoặc tương đương | Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) | 14.000.000 |
| Trồng răng implant Hàn Quốc thế hệ thứ 3 | Neo III Active (Hàn Quốc) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 17.500.000 |
| Trồng răng implant Mỹ thế hệ phổ thông | Super Line (Mỹ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 25.500.000 |
| Trồng răng implant Mỹ thế cao cấp | HiOssen (Mỹ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 27.500.000 |
| Trồng răng implant Neodent Thụy Sĩ | Neodent (xuất sứ: Straumann Group – Thụy Sĩ, sản xuất: Brazil) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 29.800.000 |
| Trồng răng implant Thụy Sĩ thế hệ SLA | Straumann SLActive (Thụy Sĩ) | Loại cá nhân hóa bằng Titanium nguyên chất (Customized Abutment Titanium) | 39.200.000 |
| Trồng răng ái sinh học (implant nước) | Straumann ái sinh học (Thụy Sĩ) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 46.000.000 |
| Trồng răng implant Thụy Điển 1 | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 40.000.000 |
| Trồng răng implant Thụy Điển 2 | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 47.000.000 |
| Trồng răng implant bằng robot định vị X Guide | Nobel Biocare (Thụy Điển) | Loại cá nhân hóa bằng sứ không kim loại Zirconia 3D Multilayer (Customized Abutment Zirconia) | 47.000.000 |
Lưu ý: Có rất nhiều các địa chỉ cấy ghép răng implant sử dụng trụ giá rẻ, tuy nhiên điều này đặc biệt nguy hiểm, có thể gây nhiễm trùng, đào thải… Vì vậy, hãy cân nhắc thật kỹ khi chọn địa chỉ nha khoa, tránh ham rẻ.>>>Xem thêm: Các loại trụ implant sử dụng phổ biến, chính hãng hiện nay


Tại Nha Khoa Lạc Việt , chúng tôi cam kết giá cả niêm yết, không phát sinh bất kỳ các loại chi phí nào. Tất cả các dịch vụ thăm khám, chụp CT và tư vấn đều được miễn phí 100%.
Bảng giá trồng răng implant toàn hàm
Khi bị mất răng toàn hàm, cấy ghép implant sẽ là lựa chọn lý tưởng. Thông thường, bác sĩ sẽ chỉ định lựa chọn Implant All on 4 và All on 6 nhằm tiết kiệm tối đa chi phí mà vẫn đảm bảo khả năng ăn nhai tốt, thẩm mỹ cao và tuổi thọ lâu dài.


Mức giá trồng răng toàn hàm cũng phụ thuộc vào vật liệu lựa chọn. Nếu như hàm all – on – 4 làm bằng Acrylic có giá 71.000.000đ/1 hàm thì phục hình bằng vật liệu PEKK cao cấp hơn, do đó chi phí cũng đắt hơn, khoảng 250.000.000đ/1 hàm.Dưới đây là cập nhật bảng giá trồng răng implant toàn hàm tại Nha Khoa Lạc Việt:
| LOẠI DỊCH VỤ | BẢO HÀNH | GIÁ DỊCH VỤ (VNĐ) | CẤU TẠO HÀM |
| Hàm Crom Coban | 03 năm | 2,5 triệu/ 1 răng | – Khung đúc bằng Crom – Coban, đắp sứ trực tiếp. – Sản xuất thủ công. – Nghịch từ: phải tháo ra khi chụp cộng hưởng từ |
| Hàm IBar | Theo trụ | 3 triệu/ 1 răng | – Khung nâng đỡ bằng Titanium nguyên chất. – Nền hàm, lợi giả và răng sứ bằng răng sứ không kim loại 3D Pro ML. – 100% sản xuất bằng công nghệ CAD/CAM. – Có thể chụp cộng hưởng từ không cần phải tháo hàm. |
| Hàm G cam | Theo trụ | 3 triệu/ 1 răng | – Hàm ưu tiên tư vấn thay thế hàm Ivobase với vật liệu mới có khả năng ăn nhai tốt hơn và bên vững hơn |
| Hàm Thimble | Vĩnh viễn | 4,5tr/ 1 răng | – Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất nguyên khối. – Nền và Lợi giả bằng sứ Porcein. – Răng sứ không kim loại 3D Pro ML làm rời từng chiếc gắn lên khung. – 100% sản xuất bằng công nghệ CAD/CAM – Có thể chụp cộng hưởng từ không cần phải tháo hàm. |
| Hàm HyberDent | 20 năm | 8tr/ 1 răng | – Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất nguyên khối. – Nền hàm bằng vật liệu vi đàn hồi Pekk. – Lợi giả bằng composite Sofu. – Răng sứ Ziconia 3D Multilayer rời từng chiếc gắn lên khung |
| Hàm full Zirconia | 10 năm | 5tr/ 1 răng | Làm toàn bộ bằng Zirconia, chỉ định hạn chế, có nguy cơ gẫy hàm |
| Hàm Ivobase | 10 năm | 2,5tr/ 1 răng | – Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất. – Nền hàm + răng bằng sứ sinh học Sofu. |
| Hàm tháo lắp trên bar | Theo hàm cố định | Chênh thêm 5 triệu + bảng giá hàm cố định | – Khung nâng đỡ bằng Titanium thuần chất. – Nền hàm + răng bằng sứ sinh học Sofu. |
| Hàm tháo lắp trên bi | 3 năm | 2,5tr/ 1 răng | – Sử dụng kết nối có sẵn của hãng Implant. – Chỉ làm được hàm bằng nhựa Acrylics. (răng và nền hàm bằng nhựa Acrylics)” |
| Hàm tạm cố định không có khung | Miễn phí | ||
| Hàm tạm cố định có khung nâng đỡ | Miễn phí | ||
| Hàm tạm tháo lắp | Miễn phí | ||
| Nền tạm và gối sáp thử thẩm mỹ | Miễn phí | ||
| Hàm in thử thẩm mỹ | Miễn phí |
>>>Xem thêm: Kinh nghiệm trồng răng implant
>> Xem thêm Bảng giá trồng răng Implant bao nhiêu tiền.
>> Xem thêm Quy trình trồng răng Implant An toàn.
Bảng giá răng sứ phục hình trên implant
Bên cạnh trụ implant thì mão răng sứ cũng đóng vai trò quan trọng. Nó cho phép thay thế thân răng, có chức năng ăn nhai và thẩm mỹ giống như răng thật.Răng sứ giả có rất nhiều loại khác nhau như răng sứ kim loại, răng sứ không kim loại…do đó mà giá cũng có sự khác biệt. Thông thường, chi phí răng sứ giá sẽ giao động khoảng từ vài trăm cho đến vài triệu đồng.


Bảng giá làm răng sứ trên implant:
| RĂNG SỨ KHÔNG KIM LOẠI | XUẤT XỨ | BẢO HÀNH | ĐƠN GIÁ (VND) |
| Răng sứ Nacera | Đức | 20 năm | 8 triệu |
| Răng sứ Ceramill Zolid | Đức | 20 năm | 7 triệu |
| Răng sứ Emax Press | Đức | 20 năm | 7 triệu |
| Răng sứ Emax ZirCAD | Đức | 20 năm | 6 triệu |
| Răng sứ Cercon HT | Đức | 20 năm | 6 triệu |
| Răng sứ Cercon thường | Đức | 20 năm | 4.5 triệu |
| Răng sứ Ceramill Zi | Đức | 20 năm | 5.5 triệu |
| Răng sứ Venus | Thụy Sỹ | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ Katana | Nhật Bản | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ Zirconia | Đức | 15 năm | 3.5 triệu |
| Răng sứ 3D Promax Mutilayer | Đức | 25 năm | 7 triệu |
Trên đây là bảng giá trồng răng implant tại Nha Khoa Lạc Việt , để biết thêm thông tin chi tiết, liên hệ với chúng tôi ngay hôm nay để được hỗ trợ.




Đăng ký thăm khám